Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El abril
01
tháng tư, tháng thứ tư trong năm
cuarto mes del año, que tiene 30 días
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
abriles
Các ví dụ
Mi hermana nació en abril.
Chị gái tôi sinh vào tháng tư.



























