Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El marzo
01
tháng ba
tercer mes del año, que tiene 31 días
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
marzos
Các ví dụ
Marzo es el comienzo de la primavera en muchos países.
Tháng Ba là sự khởi đầu của mùa xuân ở nhiều quốc gia.



























