Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La primavera
01
mùa xuân
la estación del año entre el invierno y el verano, cuando las flores brotan y el clima se vuelve más cálido
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
primaveras
Các ví dụ
Los pájaros regresan en primavera.
Những con chim trở lại vào mùa xuân.
02
hoa anh thảo, hoa báo xuân
una planta con flores pequeñas y coloridas
Các ví dụ
La primavera es una flor muy resistente.
Hoa anh thảo là một loài hoa rất cứng cáp.



























