el saco de dormir
sa
ˈsa
sa
co
ko
ko
de
ðe
dhe
dor
ðoɾ
dhor
mir
miɾ
mir

Định nghĩa và ý nghĩa của "saco de dormir"trong tiếng Tây Ban Nha

El saco de dormir
01

túi ngủ

bolsa acolchada en la que una persona duerme cuando está de campamento o de viaje 
el saco de dormir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sacos de dormir
Các ví dụ
Llevé un saco de dormir para la excursión de camping. 

Tôi đã mang một túi ngủ cho chuyến đi cắm trại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng