el pollo asado
Pronunciation
/pˈɔʎo asˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pollo asado"trong tiếng Tây Ban Nha

El pollo asado
[gender: masculine]
01

gà nướng, gà quay

pollo cocinado en el horno o a la parrilla
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pollos asados
Các ví dụ
Ella preparó un pollo asado con hierbas.
Cô ấy đã chuẩn bị một con gà nướng với thảo mộc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng