el pollo asado
po
ˈpo
po
llo
ʎo
lio
a
a
a
sa
sa
sa
do
ðo
dho

Định nghĩa và ý nghĩa của "pollo asado"trong tiếng Tây Ban Nha

El pollo asado
01

gà nướng, gà quay

pollo cocinado en el horno o a la parrilla 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pollos asados
Các ví dụ
Compramos un pollo asado para la cena. 

Chúng tôi đã mua một con gà quay cho bữa tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng