Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El Martini
01
Martini
un cóctel hecho con ginebra y vermút, normalmente adornado con una aceituna o una twist de limón
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
martinis
Các ví dụ
James Bond pidió su Martini "agitado, no mezclado".
James Bond đã gọi Martini của mình "lắc, không khuấy".



























