Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El café
01
cà phê, cà phê
bebida caliente que se prepara con los granos tostados y molidos de la planta de café
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cafés
Các ví dụ
Prefiero el café sin azúcar.
Tôi thích cà phê không đường.
02
quán cà phê
lugar donde se vende y se puede tomar café, además de otras bebidas y alimentos ligeros
Các ví dụ
Nos encontramos en el café a las cinco.
Chúng tôi gặp nhau tại quán cà phê lúc năm giờ.
03
màu nâu, màu cà phê
color marrón que recuerda al tono del café tostado
Các ví dụ
Pintaron la pared de color café.
Họ sơn bức tường màu cà phê.
café
01
nâu, nâu sẫm
que tiene el color marrón similar al del café tostado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más café
so sánh hơn
más café
có thể phân cấp
giống đực số ít
café
giống đực số nhiều
café
giống cái số ít
café
giống cái số nhiều
café
Các ví dụ
El perro es de pelaje café oscuro.
Con chó có bộ lông nâu đậm.



























