Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El chocolate
01
sô cô la
dulce hecho con cacao y azúcar, que se puede comer o beber
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chocolates
Các ví dụ
Quiero un chocolate después de la cena.
Tôi muốn một sô cô la sau bữa tối.
02
sô cô la nóng, ca cao nóng
bebida caliente hecha con cacao en polvo, leche o agua y azúcar
Các ví dụ
Me gusta tomar chocolate en las mañanas frías.
Tôi thích uống sô cô la vào những buổi sáng lạnh.
03
sôcôla, cần sa
marihuana o hachís, usado coloquialmente para referirse a drogas derivadas del cannabis
Các ví dụ
Ese tío siempre tiene chocolate para vender.



























