Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El pastel
01
bánh ngọt, bánh kem
postre dulce hecho con masa y relleno, comúnmente usado en celebraciones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pasteles
Các ví dụ
Hoy comimos un pastel de chocolate.
Hôm nay chúng tôi đã ăn một chiếc bánh sô cô la.
02
bánh, bánh nướng
preparación horneada con masa y relleno dulce o salado, similar a un pie
Các ví dụ
Preparé un pastel de manzana para el postre.
Tôi đã chuẩn bị một chiếc bánh táo cho món tráng miệng.
03
phấn màu, bút phấn màu
material de color que se usa para dibujar
Các ví dụ
Dibujé un paisaje con un pastel azul.
Tôi đã vẽ một phong cảnh bằng phấn màu xanh lam.



























