la okra
Pronunciation
/ˈɔkɾa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "okra"trong tiếng Tây Ban Nha

La okra
[gender: feminine]
01

đậu bắp

una verdura tropical, larga y delgada, de color verde y con semillas en su interior, también conocida como quimbombó
la okra definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
okras
Các ví dụ
La okra puede tener una textura babosa si se cocina demasiado.
Đậu bắp có thể có kết cấu nhầy nếu nấu quá chín.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng