la crema batida
Pronunciation
/kɾˈema βatˈiða/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crema batida"trong tiếng Tây Ban Nha

La crema batida
[gender: feminine]
01

kem đánh bông, kem tươi đánh bông

crema de leche que se ha batido hasta quedar esponjosa
la crema batida definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Los niños pidieron fresas con crema batida para merendar.
Những đứa trẻ đã yêu cầu dâu tây với kem tươi đánh bông để ăn nhẹ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng