Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La crema
[gender: feminine]
01
kem, kem
líquido blanco y espeso que se obtiene de la leche
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Me gusta la crema en el helado.
Tôi thích kem trong kem.
02
kem, sản phẩm chăm sóc da
producto líquido o semisólido que se usa para cuidar o proteger la piel
Các ví dụ
Aplica crema después de la ducha.
Thoa kem sau khi tắm.
crema
01
màu kem, màu kem nhạt
que tiene un color blanco amarillento muy claro, como el de la nata
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más crema
so sánh hơn
más crema
có thể phân cấp
giống đực số ít
crema
giống đực số nhiều
crema
giống cái số ít
crema
giống cái số nhiều
crema
Các ví dụ
Prefiero las cortinas crema a las blancas.
Tôi thích rèm cửa màu kem hơn là màu trắng.



























