Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La leche
01
sữa
líquido blanco que producen las glándulas mamarias de los mamíferos para alimentar a sus crías
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Bebo leche todas las mañanas.
Tôi uống sữa mỗi sáng.
02
sữa dưỡng thể
producto líquido o cremoso que se aplica sobre la piel para hidratarla o protegerla
Các ví dụ
Compré una leche hidratante para mi piel seca.
Tôi đã mua một sữa dưỡng ẩm cho làn da khô của mình.
03
tai nạn, va chạm
choque o accidente, especialmente de vehículos
Các ví dụ
Ayer tuvo una leche con su coche en la autopista.
Hôm qua, anh ấy đã gặp một tai nạn với chiếc xe của mình trên đường cao tốc.



























