Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cuchillo
01
dao
utensilio con una hoja afilada que se usa para cortar alimentos u otros materiales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuchillos
Các ví dụ
El cuchillo está en la mesa.
Con dao ở trên bàn.
02
ngà, răng nanh
colmillo largo, puntiagudo y curvado que tienen algunos animales
Các ví dụ
Los cuchillos del jabalí eran enormes.
Ngà của con lợn rừng rất to lớn.
03
giá đỡ, trụ đỡ
elemento estructural que sirve como apoyo o soporte
Các ví dụ
Cada cuchillo sostiene una parte del techo.
Mỗi cuchillo giữ một phần của mái nhà.



























