el tabla de planchar
Pronunciation
/tˈaβla ðe plantʃˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tabla de planchar"trong tiếng Tây Ban Nha

El tabla de planchar
[gender: masculine]
01

bàn là

mesa portátil que se usa para colocar la ropa mientras se plancha
el tabla de planchar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tablas de planchar
Các ví dụ
La tabla de planchar se puede ajustar en altura.
Bàn ủi có thể điều chỉnh được chiều cao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng