el techo
Pronunciation
/tˈetʃo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "techo"trong tiếng Tây Ban Nha

El techo
01

trần nhà, mái nhà

parte superior que cubre una habitación o un edificio por dentro o por fuera
el techo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
techos
Các ví dụ
Pintaron el techo de blanco.
Họ sơn trần nhà màu trắng.
02

mái, nóc

la parte superior exterior de un automóvil
Các ví dụ
El coche tenía el techo pintado de negro.
Chiếc xe có mái được sơn màu đen.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng