Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El techo
01
trần nhà, mái nhà
parte superior que cubre una habitación o un edificio por dentro o por fuera
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
techos
Các ví dụ
Pintaron el techo de blanco.
Họ sơn trần nhà màu trắng.
02
mái, nóc
la parte superior exterior de un automóvil
Các ví dụ
El coche tenía el techo pintado de negro.
Chiếc xe có mái được sơn màu đen.



























