el techo
te
ˈte
te
cho
ʧo
cho
hechopechocohechohelecho

Định nghĩa và ý nghĩa của "techo"trong tiếng Tây Ban Nha

El techo
01

trần nhà, mái nhà

parte superior que cubre una habitación o un edificio por dentro o por fuera 
el techo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
techos
Các ví dụ
El techo de la sala es muy alto. 

Trần nhà của phòng khách rất cao.

02

mái, nóc

la parte superior exterior de un automóvil 
Các ví dụ
Colocó la baca de esquí en el techo del vehículo. 

Anh ấy đặt giá trượt tuyết lên nóc xe.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng