Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nublado
01
có mây, u ám
que está cubierto de nubes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más nublado
so sánh hơn
más nublado
có thể phân cấp
giống đực số ít
nublado
giống đực số nhiều
nublados
giống cái số ít
nublada
giống cái số nhiều
nubladas
Các ví dụ
Hace frío porque está nublado.
Trời lạnh vì có mây.
02
mờ, nhòe
que está poco claro, borroso o con poca visibilidad
Các ví dụ
La imagen en la foto salió nublada.
Hình ảnh trong bức ảnh ra mờ.
03
vẩn đục, đục ngầu
que está turbio o no es claro, especialmente referido a líquidos como el agua
Các ví dụ
El vaso tiene agua nublada, no se ve el fondo.
Cốc có nước vẩn đục, không nhìn thấy đáy.



























