seco
se
ˈse
se
co
ko
ko
sueco

Định nghĩa và ý nghĩa của "seco"trong tiếng Tây Ban Nha

01

khô

que no tiene agua o humedad 
seco definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más seco
so sánh hơn
más seco
có thể phân cấp
giống đực số ít
seco
giống đực số nhiều
secos
giống cái số ít
seca
giống cái số nhiều
secas
Các ví dụ
Mi ropa está seca. 

Quần áo của tôi khô.

02

khô, không ngọt

que no es dulce, especialmente en bebidas 
Các ví dụ
Prefiero el vino blanco seco al dulce. 
03

khô, được sấy khô

que ha sido deshidratado o carece de humedad 
Các ví dụ
El tomate está seco y perfecto para la salsa. 

Cà chua khô và hoàn hảo cho nước sốt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng