caliente
cal
ˈkal
kal
ien
jen
yen
te
te
te
clientecalmante

Định nghĩa và ý nghĩa của "caliente"trong tiếng Tây Ban Nha

caliente
01

nóng, nóng bỏng

que tiene una temperatura alta o más alta de lo normal 
caliente definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más caliente
so sánh hơn
más caliente
có thể phân cấp
giống đực số ít
caliente
giống đực số nhiều
calientes
giống cái số ít
caliente
giống cái số nhiều
calientes
Các ví dụ
El café está muy caliente, ten cuidado. 

Cà phê rất nóng, hãy cẩn thận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng