Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
listo
01
thông minh, khôn ngoan
que tiene habilidad o inteligencia para entender o actuar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más listo
so sánh hơn
más listo
có thể phân cấp
giống đực số ít
listo
giống đực số nhiều
listos
giống cái số ít
lista
giống cái số nhiều
listas
Các ví dụ
Es muy listo y aprende rápido.
Anh ấy rất thông minh và học nhanh.
02
sẵn sàng, có sẵn
preparado para actuar o para recibir algo
Các ví dụ
Estoy listo para salir de casa.
Tôi sẵn sàng rời khỏi nhà.



























