Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El oeste
[gender: masculine]
01
tây, phương tây
punto cardinal por donde se pone el sol
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El viento viene del oeste.
Gió đến từ phía tây.
oeste
01
phía tây, từ phía tây
que está o viene del oeste
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
oeste
giống đực số nhiều
oeste
giống cái số ít
oeste
giống cái số nhiều
oeste
Các ví dụ
El edificio está en la parte oeste del campus.
Tòa nhà nằm ở phần tây của khuôn viên trường.



























