Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
estrecho
01
hẹp, chật hẹp
que tiene poca anchura o espacio entre sus lados
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más estrecho
so sánh hơn
más estrecho
có thể phân cấp
giống đực số ít
estrecho
giống đực số nhiều
estrechos
giống cái số ít
estrecha
giống cái số nhiều
estrechas
Các ví dụ
Tiene unos ojos estrechos y pequeños.
Anh ấy có đôi mắt hẹp và nhỏ.
02
chật, bó sát
que tiene poco espacio o es apretado
Các ví dụ
El zapato está estrecho y me lastima el pie.
Giày chật và làm đau chân tôi.
03
chật chội, chật hẹp
que tiene poco espacio, incómodamente pequeño o angosto
Các ví dụ
El cuarto de baño es muy estrecho y apenas cabe una persona.
Phòng tắm rất chật hẹp và hầu như không vừa một người.
El estrecho
01
eo biển
pasaje estrecho de agua que conecta dos masas de agua más grandes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estrechos
Các ví dụ
El barco cruzó el estrecho en la mañana.
Con tàu đã vượt qua eo biển vào buổi sáng.



























