Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
estrecho
01
hẹp, chật hẹp
que tiene poca anchura o espacio entre sus lados
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más estrecho
so sánh hơn
más estrecho
có thể phân cấp
giống đực số ít
estrecho
giống đực số nhiều
estrechos
giống cái số ít
estrecha
giống cái số nhiều
estrechas
Các ví dụ
El pasillo es muy estrecho para dos personas.
Hành lang rất hẹp cho hai người.
02
chật, bó sát
que tiene poco espacio o es apretado
Các ví dụ
Este pantalón es muy estrecho para mí.
Chiếc quần này rất chật đối với tôi.
03
chật chội, chật hẹp
que tiene poco espacio, incómodamente pequeño o angosto
Các ví dụ
La habitación del hotel era estrecha y oscura.
Phòng khách sạn chật hẹp và tối tăm.
El estrecho
01
eo biển
pasaje estrecho de agua que conecta dos masas de agua más grandes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estrechos
Các ví dụ
El Estrecho de Gibraltar separa Europa de África.
Eo biển Gibraltar ngăn cách châu Âu với châu Phi.



























