Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
naranja
01
màu cam
que tiene el color naranja, resultado de la mezcla del rojo y el amarillo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más naranja
so sánh hơn
más naranja
có thể phân cấp
giống đực số ít
naranja
giống đực số nhiều
naranja
giống cái số ít
naranja
giống cái số nhiều
naranja
Các ví dụ
Pintaron la pared de color naranja.
Họ sơn bức tường màu cam.
La naranja
[gender: feminine]
01
cam, cam
fruta cítrica de sabor dulce y color naranja
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
naranjas
Các ví dụ
Me gusta tomar jugo de naranja por las mañanas.
Tôi thích uống nước cam vào buổi sáng.
02
màu cam
el color que corresponde a una mezcla entre rojo y amarillo
Các ví dụ
El naranja combina bien con el azul y el blanco.
Màu cam kết hợp tốt với màu xanh dương và trắng.



























