Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El colon
01
ruột kết
la parte principal del intestino grueso que extrae agua y sal de los alimentos digeridos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cólones
Các ví dụ
El cáncer de colon es uno de los más comunes en adultos.
Ung thư đại tràng là một trong những loại phổ biến nhất ở người lớn.
Cây Từ Vựng
colonial
colon



























