Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La muñeca
01
cổ tay
parte del cuerpo que une la mano con el brazo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
muñecas
Các ví dụ
Lleva una pulsera en la muñeca derecha.
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay ở cổ tay phải.
02
búp bê, con búp bê
juguete con forma de persona, generalmente niña o bebé
Các ví dụ
La niña juega con su muñeca todo el día.
Cô bé chơi với búp bê của mình cả ngày.



























