Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La palma
[gender: feminine]
01
lòng bàn tay, phần bên trong của bàn tay
parte interior de la mano, desde la muñeca hasta los dedos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
palmas
Các ví dụ
La palma de su mano estaba llena de arena.
Lòng bàn tay của anh ấy đầy cát.
02
cây cọ, cây dừa
árbol tropical con tronco recto y hojas grandes en forma de abanico o plumas
Các ví dụ
La playa estaba rodeada de altas palmas.
Bãi biển được bao quanh bởi những cây cọ cao.



























