Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
catorce
01
mười bốn
número que viene después del trece y antes del quince
Các ví dụ
Su camiseta lleva el catorce en la espalda.
Áo đấu của anh ấy có số mười bốn ở phía sau.
catorce
01
mười bốn
palabra que indica una cantidad exacta de 14 cosas o personas
Các ví dụ
Catorce autos están estacionados afuera.
Mười bốn chiếc xe đang đậu ở bên ngoài.
El catorce
01
ngày mười bốn, ngày thứ mười bốn
el día número catorce de un mes en el calendario
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Vamos a viajar el catorce de agosto.
Chúng tôi sẽ đi du lịch vào ngày mười bốn tháng Tám.



























