catorce
Pronunciation
/katˈɔɾθe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "catorce"trong tiếng Tây Ban Nha

catorce
01

mười bốn

número que viene después del trece y antes del quince
catorce definition and meaning
Các ví dụ
Su camiseta lleva el catorce en la espalda.
Áo đấu của anh ấy có số mười bốn ở phía sau.
01

mười bốn

palabra que indica una cantidad exacta de 14 cosas o personas
catorce definition and meaning
Các ví dụ
Catorce autos están estacionados afuera.
Mười bốn chiếc xe đang đậu ở bên ngoài.
El catorce
01

ngày mười bốn, ngày thứ mười bốn

el día número catorce de un mes en el calendario
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Vamos a viajar el catorce de agosto.
Chúng tôi sẽ đi du lịch vào ngày mười bốn tháng Tám.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng