Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
catorce
01
mười bốn
número que viene después del trece y antes del quince
Các ví dụ
Catorce es un número par.
Mười bốn là một số chẵn.
catorce
01
mười bốn
palabra que indica una cantidad exacta de 14 cosas o personas
Các ví dụ
Catorce personas participaron en la competencia.
Mười bốn người đã tham gia cuộc thi.
El catorce
01
ngày mười bốn, ngày thứ mười bốn
el día número catorce de un mes en el calendario
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La cita es el catorce de febrero.
Cuộc hẹn là vào ngày mười bốn tháng hai.



























