Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chile
[gender: masculine]
01
Chile
país ubicado en la costa oeste de América del Sur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Mi primo vive en Chile.
Anh họ tôi sống ở Chile.
El chile
[gender: masculine]
01
ớt, ớt cay
fruto picante de plantas del género Capsicum que se usa como condimento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chiles
Các ví dụ
Compré chiles frescos en el mercado.
Tôi đã mua ớt tươi ở chợ.



























