Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El skeleton
01
bộ xương, skeleton (môn thể thao)
un deporte de invierno donde un atleta desciende boca abajo sobre un pequeño trineo por una pista de hielo sinuosa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
skeletons
Các ví dụ
La velocidad en skeleton puede superar los 130 km/h.
Tốc độ trong skeleton có thể vượt quá 130 km/h.



























