el skeleton
Pronunciation
/skelˈetɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "skeleton"trong tiếng Tây Ban Nha

El skeleton
01

bộ xương, skeleton (môn thể thao)

un deporte de invierno donde un atleta desciende boca abajo sobre un pequeño trineo por una pista de hielo sinuosa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
skeletons
Các ví dụ
La velocidad en skeleton puede superar los 130 km/h.
Tốc độ trong skeleton có thể vượt quá 130 km/h.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng