el salto con garrocha
salto
salto
salto
con
kon
kon
garrocha
garot͡ʃa
garotsha

Định nghĩa và ý nghĩa của "salto con garrocha"trong tiếng Tây Ban Nha

El salto con garrocha
01

nhảy sào, nhảy sào

una prueba de atletismo en la que el competidor usa una pértiga larga y flexible para impulsarse por encima de una barra horizontal 
el salto con garrocha definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
saltos con garrocha
Các ví dụ
El récord mundial de salto con garrocha es de más de seis metros. 

Kỷ lục thế giới về nhảy sào là hơn sáu mét.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng