el camaleón
Pronunciation
/kˌamaleˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "camaleón"trong tiếng Tây Ban Nha

El camaleón
[gender: masculine]
01

tắc kè hoa, thằn lằn đổi màu

un lagarto conocido por su capacidad de cambiar el color de su piel
el camaleón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
camaleones
Các ví dụ
Un camaleón pantera muestra colores muy brillantes y variados.
Một con tắc kè hoa báo hiển thị màu sắc rất sáng và đa dạng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng