Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El camaleón
01
tắc kè hoa, thằn lằn đổi màu
un lagarto conocido por su capacidad de cambiar el color de su piel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
camaleones
Các ví dụ
El camaleón cambió su color para confundirse con la hoja verde.
Con tắc kè đã thay đổi màu sắc để hòa lẫn với chiếc lá xanh.
Cây Từ Vựng
camaleón
cama
león



























