Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El pollito
01
gà con, chim non
una cría de gallina o de un ave de corral, especialmente cuando es muy joven
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pollitos
Các ví dụ
El pollito salió del huevo después de 21 días.
Con gà con đã nở ra từ quả trứng sau 21 ngày.



























