jackhammer
jack
ʤæk
jāk
ha
mmer

Định nghĩa và ý nghĩa của "jackhammer"trong tiếng Anh

Jackhammer
01

búa khoan, búa phá bê tông

a heavy-duty pneumatic or electric tool that uses rapid hammering or reciprocating motion to break up or demolish concrete, pavement, or other hard surfaces 
jackhammer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
jackhammers
Các ví dụ
The workers used a jackhammer to break up the old concrete sidewalk. 

Các công nhân đã sử dụng một máy khoan bê tông để phá vỡ vỉa hè bê tông cũ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng