Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Iron Age
01
Thời đại Sắt, Kỷ nguyên Sắt
the final and most corrupt of the mythological ages, associated with hardship and moral decline
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
Iron Ages
Các ví dụ
Tales of the Iron Age depict widespread violence and corruption.
Những câu chuyện về Thời đại Đồ sắt mô tả bạo lực và tham nhũng lan rộng.
02
Thời đại đồ sắt, Kỷ nguyên đồ sắt
the period that began about 1100 BC when people used iron tools for the first time
Các ví dụ
The Iron Age followed the Bronze Age and was marked by the widespread use of iron for tools and weapons.
Thời đại đồ sắt tiếp nối thời đại đồ đồng và được đánh dấu bằng việc sử dụng rộng rãi sắt cho công cụ và vũ khí.



























