Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
irish
01
Ai-len
belonging or relating to Ireland, its people, culture, and language
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The Irish culture is rich in folklore, with stories of leprechauns, fairies, and ancient heroes passed down through generations.
Văn hóa Ireland giàu có về văn hóa dân gian, với những câu chuyện về yêu tinh, tiên nữ và các anh hùng cổ đại được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Irish
01
người Ireland, người gốc Ireland
people of Ireland or of Irish extraction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Irish
Các ví dụ
She is learning Irish to connect with her heritage and to communicate with family members who still speak the language.
Cô ấy đang học tiếng Ireland để kết nối với di sản của mình và giao tiếp với các thành viên gia đình vẫn nói ngôn ngữ này.
03
rượu whiskey Ireland, irish whiskey
whiskey made in Ireland chiefly from barley



























