investigative
Pronunciation
/ˌɪnˈvɛstəˌɡeɪtɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "investigative"trong tiếng Anh

investigative
01

điều tra, thám tử

involving thorough examination or research to uncover facts or information
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The documentary took an investigative approach to explore the controversial topic.
Bộ phim tài liệu đã áp dụng cách tiếp cận điều tra để khám phá chủ đề gây tranh cãi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng