investigation
in
ɪn
in
ves
ˌvɛs
ves
ti
ti
ga
ˈgeɪ
gei
tion
ʃən
shēn
instigation

Định nghĩa và ý nghĩa của "investigation"trong tiếng Anh

Investigation
01

điều tra, khảo sát

an attempt to gather the facts of a matter such as a crime, incident, etc. to find out the truth 
investigation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
investigations
Các ví dụ
The detective launched an investigation into the mysterious disappearance of the jewelry. 

Thám tử đã mở một cuộc điều tra về vụ biến mất bí ẩn của những món đồ trang sức.

02

điều tra, nghiên cứu

the act or process of gathering evidence or facts of a matter in a scientific and systematic way 
Các ví dụ
The scientists' investigation of the ancient artifacts provided valuable insights into early civilizations. 

Cuộc điều tra của các nhà khoa học về các hiện vật cổ đại đã cung cấp những hiểu biết quý giá về các nền văn minh sớm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng