inundate
i
ˈɪ
i
nun
nən
nēn
date
ˌdeɪt
deit
/ˈɪnəndˌe‍ɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inundate"trong tiếng Anh

to inundate
01

làm ngập, nhấn chìm

to cover a stretch of land with a lot of water
to inundate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
inundate
ngôi thứ ba số ít
inundates
hiện tại phân từ
inundating
quá khứ đơn
inundated
quá khứ phân từ
inundated
Các ví dụ
The river 's overflow had the potential to inundate several nearby neighborhoods.
Sự tràn bờ của con sông có khả năng nhấn chìm một số khu phố gần đó.
02

ngập lụt, áp đảo

to overwhelm someone with a large amount of something, such as work, requests, or information
Các ví dụ
She felt inundated by emails every morning.
Cô ấy cảm thấy ngập lụt bởi email mỗi sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng