Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Intravenous pyelogram
01
chụp tĩnh mạch có cản quang, chụp đường tiết niệu tĩnh mạch
an imaging test using contrast dye and X-rays to examine the urinary system
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
intravenous pyelograms
Các ví dụ
The doctor recommended an intravenous pyelogram to investigate kidney issues.
Bác sĩ đề nghị chụp tĩnh mạch thận đồ để điều tra các vấn đề về thận.



























