Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intrauterine device
/ˈɪntɹəjˌuːɾɚɹˌiːn dɪvˈaɪs/
IUD
Intrauterine device
01
dụng cụ tử cung, vòng tránh thai
a T-shaped contraceptive device placed in the uterus to prevent pregnancy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
intrauterine devices
Các ví dụ
The doctor recommended an intrauterine device for long-term contraception.
Bác sĩ đã đề nghị một thiết bị tử cung để tránh thai lâu dài.



























