interrogatory
in
ˌɪn
in
te
rro
ˈrɒ
ro
ga
to
ry
ri
ri
derogatory

Định nghĩa và ý nghĩa của "interrogatory"trong tiếng Anh

Interrogatory
01

bản câu hỏi, phiếu điều tra

a formal series of questions, often written, asked to get information 
interrogatory definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
interrogatories
Các ví dụ
The lawyer sent an interrogatory to the witness before the trial. 

Luật sư đã gửi một bản chất vấn cho nhân chứng trước phiên tòa.

interrogatory
01

thẩm vấn, liên quan đến việc thẩm vấn

relating to the use of or having the nature of an interrogation 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng