Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to interpellate
01
chất vấn, hỏi chính thức
to formally question someone, especially in a legal or parliamentary context
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
interpellate
ngôi thứ ba số ít
interpellates
hiện tại phân từ
interpellating
quá khứ đơn
interpellated
quá khứ phân từ
interpellated
Các ví dụ
The reporter had interpellated the politician about their past actions during the interview.
Phóng viên đã chất vấn chính trị gia về những hành động trong quá khứ của họ trong cuộc phỏng vấn.
Cây Từ Vựng
interpellation
interpellate



























