to interpellate
in
ɪn
in
ter
ˈtɜ:
pe
llate
leɪt
leit
interpolate

Định nghĩa và ý nghĩa của "interpellate"trong tiếng Anh

to interpellate
01

chất vấn, hỏi chính thức

to formally question someone, especially in a legal or parliamentary context 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
interpellate
ngôi thứ ba số ít
interpellates
hiện tại phân từ
interpellating
quá khứ đơn
interpellated
quá khứ phân từ
interpellated
Các ví dụ
The lawyer interpellated the witness about what they saw. 

Luật sư đã chất vấn nhân chứng về những gì họ nhìn thấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng