to interpellate
Pronunciation
/ˌɪntɚpˈɛleɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "interpellate"trong tiếng Anh

to interpellate
01

chất vấn, hỏi chính thức

to formally question someone, especially in a legal or parliamentary context
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
interpellate
ngôi thứ ba số ít
interpellates
hiện tại phân từ
interpellating
quá khứ đơn
interpellated
quá khứ phân từ
interpellated
Các ví dụ
The reporter had interpellated the politician about their past actions during the interview.
Phóng viên đã chất vấn chính trị gia về những hành động trong quá khứ của họ trong cuộc phỏng vấn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng