internal iliac vein
in
ɪn
in
ter
ˈtɜ:
nal
nəl
nēl
i
ɪ
i
liac
liæk
liāk
vein
veɪn
vein

Định nghĩa và ý nghĩa của "internal iliac vein"trong tiếng Anh

Internal iliac vein
01

tĩnh mạch chậu trong, tĩnh mạch chậu chung

a major blood vessel that carries deoxygenated blood from the pelvis and its surrounding structures back to the heart 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
internal iliac veins
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng