interaction
in
ˌɪn
in
te
rac
ˈræk
rāk
tion
ʃən
shēn
intersectioninterjectioninfractioninterdiction

Định nghĩa và ý nghĩa của "interaction"trong tiếng Anh

Interaction
01

tương tác

the act of communicating or working together with someone or something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
interactions
Các ví dụ
Their interaction during the meeting led to a fruitful collaboration. 

Sự tương tác của họ trong cuộc họp đã dẫn đến một sự hợp tác hiệu quả.

02

tương tác, tương tác vật lý

(physics) the transfer of energy between elementary particles or between an elementary particle and a field or between fields; mediated by gauge bosons 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng