Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Intelligence quotient
01
chỉ số thông minh, IQ
a measure of a person's reasoning ability and cognitive skills, derived from standardized tests designed to assess human intelligence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
intelligence quotients
Các ví dụ
His IQ of 140 placed him in the "genius" category.
Chỉ số thông minh của anh ấy là 140 đã đặt anh ấy vào danh mục "thiên tài".



























