Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inspector
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inspectors
Các ví dụ
The inspector led the investigation into the robbery.
Thanh tra đã dẫn đầu cuộc điều tra vụ cướp.
02
thanh tra viên, kiểm tra viên
a person who examines, observes, or investigates carefully, often in an official or professional capacity
Các ví dụ
The health inspector visited the restaurant.
Thanh tra y tế đã đến thăm nhà hàng.
Cây Từ Vựng
inspectorship
inspector
inspect



























