insect bite
Pronunciation
/ˈɪnsɛkt bˈaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "insect bite"trong tiếng Anh

Insect bite
01

vết côn trùng cắn, vết đốt côn trùng

a wound or small injury caused by the bite of an insect, often resulting in itching, swelling, or irritation
insect bite definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
insect bites
Các ví dụ
An insect bite can cause an allergic reaction in some people.
Một vết côn trùng cắn có thể gây ra phản ứng dị ứng ở một số người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng