Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Insect bite
01
vết côn trùng cắn, vết đốt côn trùng
a wound or small injury caused by the bite of an insect, often resulting in itching, swelling, or irritation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
insect bites
Các ví dụ
An insect bite can cause an allergic reaction in some people.
Một vết côn trùng cắn có thể gây ra phản ứng dị ứng ở một số người.



























