Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Infantry
01
bộ binh, lính bộ binh
foot soldiers who fight on the ground with small arms
Các ví dụ
The infantry played a pivotal role in the defense of the city, holding off enemy attacks.
Bộ binh đóng vai trò then chốt trong việc phòng thủ thành phố, ngăn chặn các cuộc tấn công của kẻ thù.



























