Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Indignation
01
sự phẫn nộ, sự tức giận
a feeling of anger or annoyance aroused by something unjust, unworthy, or mean
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The community 's indignation grew as the scandal unfolded.
Sự phẫn nộ của cộng đồng tăng lên khi vụ bê bối được tiết lộ.



























